Giá sắt thép xây dựng bán lẻ mới nhất hiện nay ?
Giá sắt thép bị thuộc nhiều vào yếu tố, thường xuyên thay đổi lên xuống, để đưa ra được những phương án dự trù kinh phí xây dựng phù hợp khi giá sắt thép tăng hoặc giảm thì bạn cần nắm rõ giá sắt thép hiện nay đang là bao nhiêu. Bài viết này Thanh Bình HTC sẽ chia sẻ với các bạn bảng giá sắt thép mới nhất, giá bán lẻ sắt thép hiện nay T11/2019 để nắm rõ giá các loại sắt thép phục vụ cho các công trình công nghiệp, công trình dân dụng hiện nay nhé.
Hiện tại giá bán tại các nhà máy ở mức khoảng từ 12.300 – 15.000 đồng/kg (giá giao nhà máy, chưa bao gồm 10% VAT, chiết khấu bán hàng).Giá thép xây dựng bán lẻ phổ biến tại các tỉnh miền Bắc và miền Trung dao động ở mức 12.800 – 15.600 đồng/kg. Tại các tỉnh miền Nam, giá thép dao động ở mức 13.000 – 15.500 đồng/kg.
Thị trường tiêu thụ với định mức ổn định và nguồn cung đảm bảo của các nhà máy sản xuất thép . Đây sẽ là thời điểm tốt để khách hàng có nhu cầu cân nhắc thời điểm này để mua vào.
Báo cáo triển vọng ngành thép năm 2019 mới được VCBS công bố cho biết, trong năm 2019, khả năng giá thép giảm sâu xuống dưới 12 triệu đồng/tấn là khá thấp do thuế tự vệ bổ sung vẫn còn kéo dài tới hết tháng 3/2020, thép phế liệu vẫn duy trì ở mức khá cao (350 USD/tấn) so với giai đoạn 2015-2017 (250 – 300 USD/tấn) cùng với việc bị siết chặt nhập khẩu dẫn tới các nhà sản xuất từ lò điện sẽ có xu hướng nhập phôi đang giảm giá từ Trung Quốc về để cán.
Giá thép hình chữ H+ thép chữ I+ thép chữ U + thép chữ C
Thép U100505; Thép U80404; Thép U60303.5; = 14.150.000 (Đồng/tấn)
Thép U100464.5; Thép U120524.8; = 14.120.000 (Đồng/tấn)
Thép U140584.9; Thép U160645; = 14.220.000 (Đồng/tấn)
Thép U150756,5; Thép U180687; U200765.2 = 14.210.000 (Đồng/tấn)
Thép I150755; Thép I120644.8; Thép I100554.5 = 14.490.000 (Đồng/tấn)
Thép I2001005.58; Thép I25012569; = 13.850.000 (Đồng/tấn)
>> Xem chi tiết tại đây : http://thanhbinhhtc.com.vn/danh-muc-san-pham/thep-hinh
Báo giá thép góc đều cạnh Thái Nguyên:
Thép v303; Thép v403; Thép v404; Thép v405; = 13.900.000 (Đồng.tấn)
Thép v505; Thép v504; Thép v503; Thép v455; = 13.900.000 (Đồng/tấn)
Thép v606; Thép v605; Thép v60*4 (Mác SS400) = 13.650.000 (Đồng/tấn)
Thép v63x6; Thép v635; Thép v634 (Mác SS400) = 13.650.000 (Đồng/tấn)
Thép v656; Thép v655; Thép v65*4; = 13.650.000 (Đồng/tấn)
Thép v707; Thép v706; Thép v705; Thép v708; = 13.650.000 (Đồng/tấn)
Thép v757; Thép v756; Thép v755; Thép v759; = 13.650.000 (Đồng/tấn)
Thép v808;Thép v807; Thép v806; Thép V759; = 13.750.000 (Đồng/tấn)
Thép v909; Thép v908; Thép v907; Thép v906; = 13.750.000 (Đồng/tấn)
Thép v10010; Thép v1009; Thép v1008; v1007 = 13.750.000 (Đồng/tấn)
Thép v12012; Thép v12010; Thép v120*8; = 13.900.000 (Đồng/tấn)
Thép v13012; Thép v13010; Thép v130*9; = 13.900.000 (Đồng/tấn)
Thép v150x15; Thép v15012; Thép v15010 (SS400) = 14.200.000 (Đồng/tấn)
Thép v17512; Thép v17515; Thép v175*17 (SS400) = 14.950.000 (Đồng/tấn)
Thép v10010; Thép v12012; Thép v120*10 (SS540) = 14.100.000 (Đồng/tấn)
Thép v13012; Thép v13010; Thép v130*9 (SS540) = 14.200.000 (Đồng/tấn)
Thép v15015; Thép v15012; Thép v150*10 (SS540) = 14.890.000 (Đồng/tấn)
Vì có rất nhiều loại sắt thép, giá tùy thuộc vào hình dạng, kích thước, số lượng, với giá sắt thép thay đổi từng ngày nên tại thời điểm quý khách xem báo giá có thể không còn phù hợp nữa. Để biết giá vật liệu xây dựng chính xác nhất, vui lòng liên hệ qua số Hotline của chúng tôi để được thông báo và cập nhất giá sắt thép mới nhất hôm nay.
CÔNG TY CỔ PHẦN THANH BÌNH HTC VIỆT NAM
Địa chỉ: Số 109 – Ngõ 53 Đức Giang – Phường Đức Giang – Quận Long Biên – Hà nội
Xưởng sản xuất và kho: Số 109 – Ngõ 53 Đức Giang – Phường Đức Giang – Quận Long Biên – Hà nội
Điện thoại: +84-24-38771887
Website: http://thanhbinhhtc.com.vn/
Hotline: 091.3239536 – 091.3239535