Tổng quan về dravit (dravite)
Tổng quan về dravit (dravite)
Tên khoa học: đá dravit (dravite) Tên gọi khác: không có Thành phần hóa học NaMg3Al6B3Si6O27(OH)3(OH,F) Lớp Silicat Nhóm Tourmaline Tinh hệ Thoi điện Độ cứng 7,0-7,5 Tỷ trọng 3,2 Cát khai Không rõ Vết vỡ Vỏ sò Màu sắc Nâu, đen, đỏ sẫm, xanh lá cây phớt vàng Màu vết vạch Trắng đến nâu nhạt Ánh Thủy tinh đến nhựa Nguồn gốc: đá dravit được hình thành trong các loại đá vôi biến chất, trong các mạch…
View On WordPress












